|
Thuê xe đón tiễn sân bay Cam Ranh
BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE TỪ NHA TRANG ĐI SÂN BAY CAM RANH VÀ NGƯỢC LẠI
|
Loại xe
|
Chủng loại xe
|
Giá (VNĐ/lượt)
|
Ngoài giờ
|
|
| |
|
Xe 4 chỗ
|
Toyota Altis
|
400,000
|
40,000
|
|
|
Toyota Vios
|
350,000
|
40,000
|
|
|
Toyota Vios 2008
|
380,000
|
40,000
|
|
|
Toyota Camry 2006
|
700,000
|
60,000
|
|
|
Toyota Camry 2008
|
900,000
|
70,000
|
|
|
Honda Civic
|
600,000
|
50,000
|
|
|
Mercedes C200
|
900,000
|
100,000
|
|
|
Mercedes E240
|
1,500,000
|
150,000
|
|
|
Mercedes E280
|
2,200,000
|
180,000
|
|
|
Xe 7 chỗ
|
Toyota Zace
|
450,000
|
50,000
|
|
|
Mitsubishi Jolie
|
450,000
|
50,000
|
|
|
Ford Everest
|
450,000
|
50,000
|
|
|
Toyota Innova
|
450,000
|
50,000
|
|
|
Captiva
|
600,000
|
50,000
|
|
|
Toyota Fortuner
|
600,000
|
50,000
|
|
|
Xe 16 chỗ
|
Ford Transit
|
550,000
|
50,000
|
|
|
Merecdes Sprinter
|
550,000
|
50,000
|
|
|
Toyota Hiace 2008
|
550,000
|
50,000
|
|
|
Xe 25 - 30 chỗ
|
Huyndai
County
|
700,000
|
50,000
|
|
|
Toyota Coster
|
800,000
|
50,000
|
|
|
Xe 35 chỗ
|
Euro
Town
|
900,000
|
100,000
|
|
|
Xe 45 chỗ
|
Euro Space
|
1,000,000
|
150,000
|
|
Ghi chú: Giá thuê xe trên đã - bao gồm Lệ phí xăng dầu, cầu phà, bến bãi. - không bao gồm: Thuế VAT 5%. Vui lòng đặt xe trước 24h.
|